Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “旅游”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
旅游
lǚyóu

du lịch

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
旅游业
lǚ yóu yè

ngành du lịch

Cụm từ
旅游团
lǚ yóu tuán

đoàn du lịch

Cụm từ
旅游客
lǚ yóu kè

khách du lịch

Cụm từ
旅游者
lǚ yóu zhě

khách du lịch; du khách; người tham quan

Cụm từ
旅游城市
lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

Cụm từ
旅游景点
lǚ yóu jǐng diǎn

điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh

Cụm từ
旅游热点
lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch

Cụm từ
旅游胜地
lǚ yóu shèng dì

trung tâm du lịch

Cụm từ
旅游集散中心
lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và phân phối đoàn du lịch

Cụm từ
被旅游
bèi lǚ yóu

(khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ

Khẩu ngữ
会奖旅游
huì jiǎng lǚ yóu

du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện"

Viết tắt
包价旅游
bāo jià lǚ yóu

kỳ nghỉ trọn gói

Cụm từ
奖励旅游
jiǎng lì lǚ yóu

du lịch khen thưởng

Cụm từ
换房旅游
huàn fáng lǚ yóu

kỳ nghỉ đổi nhà

Cụm từ
生态旅游
shēng tài lǚ yóu

du lịch sinh thái

Cụm từ
红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Cụm từ
外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě

khách du lịch nước ngoài

Cụm từ
世界旅游组织
Shì jiè Lǚ yóu Zǔ zhī

Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)

Cụm từ
文化和旅游部
Wén huà hé Lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

Cụm từ
三江生态旅游区
Sān jiāng Shēng tài Lǚ yóu Qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang ở huyện Ôn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)

Cụm từ