Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “斩”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǎn

斩: chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt

Từ vựng
斩首行动zhǎn shǒu xíng dòng

斩首行动: (quân sự) cuộc tấn công chặt đầu

Cụm từ
斩首zhǎn shǒu

斩首: chém đầu; xử trảm

Cụm từ
斩钉截铁zhǎn dīng jié tiě

斩钉截铁: nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết

Thành ngữ
斩草除根zhǎn cǎo chú gēn

斩草除根: nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn

Thành ngữ
斩而不奏zhǎn ér bù zòu

斩而不奏: làm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)

Thành ngữ
斩眼zhǎn yǎn

斩眼: chớp mắt (văn học)

Cụm từ
斩获zhǎn huò

斩获: giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu

Cụm từ
斩杀zhǎn shā

斩杀: chém đầu

Cụm từ
斩断zhǎn duàn

斩断: cắt đứt; chặt đứt đôi

Cụm từ
斩新zhǎn xīn

斩新: biến thể của 嶄新|崭新[zhan3 xin1]

Cụm từ
过关斩将guò guān zhǎn jiàng

过关斩将: vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1 zhan3 liu4 jiang4])

Thành ngữ
过五关斩六将guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

过五关斩六将: nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)

Thành ngữ
腰斩yāo zhǎn

腰斩: chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình); cắt làm đôi; giảm mạnh; chấm dứt; ngừng lại

Cụm từ
白斩鸡bái zhǎn jī

白斩鸡: món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
满门抄斩mǎn mén chāo zhǎn

满门抄斩: xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
杀虎斩蛟shā hǔ zhǎn jiāo

杀虎斩蛟: nghĩa đen: giết hổ chém giao long

Cụm từ
披荆斩棘pī jīng zhǎn jí

披荆斩棘: nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
快刀斩乱麻kuài dāo zhǎn luàn má

快刀斩乱麻: nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian

Thành ngữ
两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

两国相争,不斩来使: hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
先斩后奏xiān zhǎn hòu zòu

先斩后奏: nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp…

Thành ngữ