Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “斐”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fěi

斐: phiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Từ vựng
斐迪南Fěi dí nán

斐迪南: Ferdinand (tên)

Cụm từ
斐理伯书Fěi lǐ bó shū

斐理伯书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp

Cụm từ
斐理伯Fěi lǐ bó

斐理伯: Philip

Cụm từ
斐然fěi rán

斐然: (văn học) tài hoa xuất chúng; (văn học) (thành tích, v.v.) rực rỡ; xuất sắc

Cụm từ
斐济Fěi jì

斐济: Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
斐波那契Fěi bō nà qì

斐波那契: Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý

Cụm từ
法兰西斯·斐迪南Fǎ lán xī sī · Fěi dí nán

法兰西斯·斐迪南: Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
拉斐特Lā fěi tè

拉斐特: Lafayette

Cụm từ
拉斐尔Lā fěi ěr

拉斐尔: Raphael

Cụm từ
布斐bù fěi

布斐: (từ mượn) tiệc buffet

Cụm từ
杰斐逊城Jié fěi xùn chéng

杰斐逊城: Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri

Cụm từ