Kết quả tra từ “教徒”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
教徒jiào tú
教徒: môn đồ; tín đồ của một tôn giáo
道教徒Dào jiào tú
道教徒: một người theo Đạo giáo; một tín đồ Đạo giáo
异教徒yì jiào tú
异教徒: thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo
清教徒qīng jiào tú
清教徒: Người Thanh giáo
新教徒xīn jiào tú
新教徒: người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
宗教徒zōng jiào tú
宗教徒: tín đồ tôn giáo; môn đồ
天主教徒Tiān zhǔ jiào tú
天主教徒: Người Công giáo; tín đồ Công giáo
基督教徒Jī dū jiào tú
基督教徒: một tín đồ Cơ Đốc giáo
印度教徒Yìn dù jiào tú
印度教徒: Hindu; tín đồ Ấn Độ giáo
佛教徒Fó jiào tú
佛教徒: Phật tử