Kết quả cho “教徒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
môn đồ; tín đồ của một tôn giáo
Phật tử
tín đồ tôn giáo; môn đồ
thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo
người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
Người Thanh giáo
một người theo Đạo giáo; một tín đồ Đạo giáo
Hindu; tín đồ Ấn Độ giáo
một tín đồ Cơ Đốc giáo
Người Công giáo; tín đồ Công giáo