Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “揣”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuǎi

揣: ước lượng; đoán; suy đoán; phỏng đoán

Từ vựng
揣着明白装糊涂chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

揣着明白装糊涂: giả vờ không biết; giả ngốc

Cụm từ
揣测chuǎi cè

揣测: phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
揣摩chuǎi mó

揣摩: phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt

Cụm từ
揣想chuǎi xiǎng

揣想: phỏng đoán

Cụm từ
揣度chuǎi duó

揣度: ước lượng; phỏng đoán; đánh giá

Cụm từ
揣在怀里chuāi zài huái lǐ

揣在怀里: nhét vào trong lòng

Cụm từ
悬揣xuán chuǎi

悬揣: suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
囊揣nāng chuài

囊揣: thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪

Cụm từ
不揣冒昧bù chuǎi mào mèi

不揣冒昧: mạo muội; mạn phép; xin mạo muội

Cụm từ