Kết quả tra từ “推进”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
推进tuī jìn
推进: thúc đẩy; tiến hành; đẩy tới; phát triển; thúc tiến
推进舱tuī jìn cāng
推进舱: mô-đun đẩy; (hàng không vũ trụ) mô-đun dịch vụ
推进机tuī jìn jī
推进机: xem 推進器|推进器[tui1 jin4 qi4]
推进器tuī jìn qì
推进器: chân vịt; thiết bị đẩy; bộ phận đẩy
推进剂tuī jìn jì
推进剂: chất đẩy; nhiên liệu tên lửa
火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dàn
火箭推进榴弹: lựu đạn phóng bằng rocket (RPG)
核推进hé tuī jìn
核推进: động cơ hạt nhân
扎实推进zhā shi tuī jìn
扎实推进: tiến triển vững chắc
喷漆推进pēn qī tuī jìn
喷漆推进: phản lực đẩy
喷气推进实验室Pēn qì Tuī jìn Shí yàn shì
喷气推进实验室: Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực, trung tâm R&D ở Pasadena, California
古根罕喷气推进研究中心Gǔ gēn hǎn Pēn qì Tuī jìn Yán jiū Zhōng xīn
古根罕喷气推进研究中心: Phòng Thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ năm 1926); Trung tâm Động cơ Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)