Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “接收”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
接收jiē shōu

接收: sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng

Cụm từ
接收机jiē shōu jī

接收机: máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh

Cụm từ
接收器灵敏度jiē shōu qì líng mǐn dù

接收器灵敏度: độ nhạy máy thu

Cụm từ
接收器jiē shōu qì

接收器: máy thu

Cụm từ
无线电接收机wú xiàn diàn jiē shōu jī

无线电接收机: máy thu (radio)

Cụm từ
光接收器guāng jiē shōu qì

光接收器: bộ thu quang

Cụm từ