Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掖”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

掖: dìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy; bên cạnh; cũng đọc là [yi4]

Từ vựng
掖门yè mén

掖门: cửa nhỏ bên cạnh của cung điện

Cụm từ
掖掖盖盖yē yē gài gài

掖掖盖盖: một cách lén lút; bí mật

Cụm từ
掖庭yè tíng

掖庭: nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính

Cụm từ
掖垣yè yuán

掖垣: tường bên của cung điện

Cụm từ
掖咕yē gu

掖咕: để sang một bên; để không đúng chỗ

Cụm từ
靴掖子xuē yē zi

靴掖子: lớp đệm đôi trong ủng

Cụm từ
轩掖xuān yè

轩掖: nơi cấm địa

Cụm từ
诱掖yòu yè

诱掖: giúp đỡ và khuyến khích

Cụm từ
藏藏掖掖cáng cáng yē yē

藏藏掖掖: che giấu

Cụm từ
藏掖cáng yē

藏掖: cố gắng che giấu; nơi ẩn nấp

Cụm từ
奖掖jiǎng yè

奖掖: khen thưởng và đề bạt

Cụm từ
提掖tí yè

提掖: giới thiệu ai đó để thăng chức; hướng dẫn và hỗ trợ ai đó

Cụm từ
扶掖fú yè

扶掖: nâng đỡ; giúp đỡ

Cụm từ
张掖市Zhāng yè shì

张掖市: Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张掖Zhāng yè

张掖: Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
宫掖gōng yè

宫掖: cung thất

Cụm từ