Kết quả tra từ “指导”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
指导zhǐ dǎo
指导: hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]
指导课zhǐ dǎo kè
指导课: buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên
指导者zhǐ dǎo zhě
指导者: huấn luyện viên; người cố vấn; người tư vấn; giảng viên; đạo diễn; hướng dẫn viên; nhạc trưởng
指导教授zhǐ dǎo jiào shòu
指导教授: cố vấn; giáo sư hướng dẫn
指导员zhǐ dǎo yuán
指导员: người hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)
莅临指导lì lín zhǐ dǎo
莅临指导: (người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
技术指导jì shù zhǐ dǎo
技术指导: người hướng dẫn kỹ thuật; huấn luyện viên