Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拷”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǎo

拷: đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])

Viết tắt
拷贝kǎo bèi

拷贝: sao chép; sao chép (từ mượn)

Cụm từ
拷花kǎo huā

拷花: dập nổi

Cụm từ
拷掠kǎo lüè

拷掠: tra tấn

Cụm từ
拷打kǎo dǎ

拷打: đánh đập tù nhân (để lấy lời khai); tra tấn nặng nề; tra tấn

Cụm từ
拷问kǎo wèn

拷问: thẩm vấn bằng tra tấn

Cụm từ
绷扒吊拷bēng bā diào kǎo

绷扒吊拷: lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Cụm từ
绷巴吊拷bēng bā diào kǎo

绷巴吊拷: biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]

Cụm từ
严刑拷打yán xíng kǎo dǎ

严刑拷打: tra tấn; thẩm vấn bằng tra tấn

Cụm từ