Kết quả tra từ “拦”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拦lán
拦: chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
拦阻lán zǔ
拦阻: chặn; chặn đứng
拦车lán chē
拦车: vẫy xe; xin đi nhờ xe
拦路虎lán lù hǔ
拦路虎: chướng ngại vật
拦路lán lù
拦路: chặn đường ai đó; phục kích
拦腰lán yāo
拦腰: (đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa; ôm ngang eo
拦网lán wǎng
拦网: chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); chặn
拦河坝lán hé bà
拦河坝: đập chắn ngang sông
拦柜lán guì
拦柜: quầy bán hàng; bàn hướng dẫn
拦检lán jiǎn
拦检: (cảnh sát, v.v.) dừng (ai đó) để kiểm tra; tấp (ai đó) vào lề
拦截lán jié
拦截: đánh chặn
拦劫lán jié
拦劫: cướp giật; chặn và cướp
拦住lán zhù
拦住: ngăn lại; chặn đường
阻拦zǔ lán
阻拦: ngăn chặn; cản trở
广告拦截器guǎng gào lán jié qì
广告拦截器: trình chặn quảng cáo
口无遮拦kǒu wú zhē lán
口无遮拦: nói năng không suy nghĩ; phun ra những lời không suy nghĩ; phạm sai lầm khi nói