Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “投”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tóu

ném, quăng, bỏ vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
投入
tóurù

đi vào, đưa vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
投诉
tóusù

khiếu nại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
投资
tóuzī

đầu tư

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
投中
tóu zhòng

ném trúng mục tiêu; (bóng rổ) ghi điểm

Cụm từ
投书
tóu shū

gửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)

Cụm từ
投产
tóu chǎn

đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành

Cụm từ
投保
tóu bǎo

mua bảo hiểm; bảo hiểm

Cụm từ
投军
tóu jūn

tham gia; đầu quân; nhập ngũ (ví dụ: vào quân đội)

Cụm từ
投合
tóu hé

hòa hợp; hợp nhau; chiều theo; làm vừa lòng

Cụm từ
投喂
tóu wèi

cho động vật ăn

Cụm từ
投壶
tóu hú

trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt

Cụm từ
投契
tóu qì

hòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)

Cụm từ
投奔
tóu bèn

tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn

Cụm từ
投宿
tóu sù

trọ lại; nghỉ qua đêm

Cụm từ
投寄
tóu jì

gửi bằng bưu điện

Cụm từ
投射
tóu shè

ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)

Cụm từ
投屏
tóu píng

(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình

Cụm từ
投币
tóu bì

hoạt động bằng xu; đút xu vào

Cụm từ
投师
tóu shī

bái sư để học

Cụm từ
投店
tóu diàn

dừng ở quán trọ

Cụm từ
投弹
tóu dàn

ném thuốc nổ; ném bom

Cụm từ
投影
tóu yǐng

chiếu; bức chiếu

Cụm từ
投手
tóu shǒu

người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng

Cụm từ