Kết quả cho “投”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ném, quăng, bỏ vào
đi vào, đưa vào
khiếu nại
đầu tư
ném trúng mục tiêu; (bóng rổ) ghi điểm
gửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)
đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành
mua bảo hiểm; bảo hiểm
tham gia; đầu quân; nhập ngũ (ví dụ: vào quân đội)
hòa hợp; hợp nhau; chiều theo; làm vừa lòng
cho động vật ăn
trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt
hòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
trọ lại; nghỉ qua đêm
gửi bằng bưu điện
ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình
hoạt động bằng xu; đút xu vào
bái sư để học
dừng ở quán trọ
ném thuốc nổ; ném bom
chiếu; bức chiếu
người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng