Kết quả tra từ “承销”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
承销chéng xiāo
承销: bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi
承销货物chéng xiāo huò wù
承销货物: hàng ký gửi
承销店chéng xiāo diàn
承销店: đại lý
承销团chéng xiāo tuán
承销团: nhóm bảo lãnh
承销商chéng xiāo shāng
承销商: công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng
承销品chéng xiāo pǐn
承销品: hàng ký gửi
承销利差chéng xiāo lì chā
承销利差: chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành
承销价差chéng xiāo jià chā
承销价差: chênh lệch giá bảo lãnh phát hành
承销人chéng xiāo rén
承销人: đại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh
轴承销zhóu chéng xiāo
轴承销: ổ trục chốt
支承销zhī chéng xiāo
支承销: chốt đỡ
主承销商zhǔ chéng xiāo shāng
主承销商: nhà bảo lãnh phát hành chính