Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扼”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
è

扼: biến thể của 扼[e4]

Từ vựng
è

扼: nắm chặt; túm lấy; canh giữ; kiểm soát; cầm giữ

Từ vựng
扼颈è jǐng

扼颈: bóp cổ; bóp nghẹt

Cụm từ
扼要è yào

扼要: đúng trọng điểm; ngắn gọn

Cụm từ
扼襟控咽è jīn kòng yān

扼襟控咽: nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược

Thành ngữ
扼腕è wàn

扼腕: vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay)

Cụm từ
扼杀è shā

扼杀: bóp nghẹt; bóp cổ

Cụm từ
扼死è sǐ

扼死: bóp nghẹt; bóp cổ; đàn áp (ý kiến)

Cụm từ
扼守è shǒu

扼守: giữ cửa ải; canh giữ (vị trí chiến lược)

Cụm từ
扼喉抚背è hóu fǔ bèi

扼喉抚背: nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Thành ngữ
扼制è zhì

扼制: kiểm soát; kiềm chế

Cụm từ
简明扼要jiǎn míng è yào

简明扼要: ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích

Thành ngữ