Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “手脚”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
手脚shǒu jiǎo

手脚: tay chân; chuyển động của tứ chi; hành động; mánh khóe; bước trong quy trình (LT:道[dao4])

Cụm từ
手脚不干净shǒu jiǎo bù gān jìng

手脚不干净: trộm cắp; nhẹ tay; dễ trộm cắp

Cụm từ
自缚手脚zì fù shǒu jiǎo

自缚手脚: tự trói tay chân

Cụm từ
放开手脚fàng kāi shǒu jiǎo

放开手脚: có thể hành động tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
动手脚dòng shǒu jiǎo

动手脚: (khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách

Khẩu ngữ
做手脚zuò shǒu jiǎo

做手脚: thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Cụm từ