Kết quả cho “手机”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
điện thoại di động
(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào tài khoản đám mây của khách hàng
máy sấy tay
máy sấy tay
điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
điện thoại thông minh
điện thoại trượt
điện thoại Apple; iPhone
điện thoại thông minh (Đài Loan)