Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “所有”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
所有suǒ yǒu

所有: tất cả; có; sở hữu

Cụm từ
所有者suǒ yǒu zhě

所有者: chủ sở hữu; người chủ

Cụm từ
所有物suǒ yǒu wù

所有物: một vật sở hữu; đồ đạc

Cụm từ
所有权suǒ yǒu quán

所有权: quyền sở hữu; quyền chiếm hữu; quyền tài sản; quyền sở hữu (tài sản)

Cụm từ
所有格suǒ yǒu gé

所有格: cách sở hữu (ngữ pháp)

Cụm từ
所有制suǒ yǒu zhì

所有制: quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx); hệ thống sở hữu

Cụm từ
所有主suǒ yǒu zhǔ

所有主: chủ sở hữu; người sở hữu

Cụm từ
空无所有kōng wú suǒ yǒu

空无所有: không có gì (thành ngữ); hoàn toàn bần cùng; không một xu dính túi

Thành ngữ
版权所有bǎn quán suǒ yǒu

版权所有: tất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)

Cụm từ
混合所有制改革hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé

混合所有制改革: cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)

Cụm từ
一无所有yī wú suǒ yǒu

一无所有: không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

Thành ngữ