所有权
quyền sở hữu; quyền chiếm hữu; quyền tài sản; quyền sở hữu (tài sản)
quyền sở hữu; quyền chiếm hữu; quyền tài sản; quyền sở hữu (tài sản)
所有权 thường mang nghĩa “quyền sở hữu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 所有权, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx); hệ thống sở hữu
›所有格suǒ yǒu gécách sở hữu (ngữ pháp)
›所有物suǒ yǒu wùmột vật sở hữu; đồ đạc
›所有者suǒ yǒu zhěchủ sở hữu; người chủ
›所有主suǒ yǒu zhǔchủ sở hữu; người sở hữu
›所有suǒ yǒutất cả; có; sở hữu
›所为suǒ wéiđiều một người làm; hành vi
›所生suǒ shēngcha mẹ (bố và mẹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.