Kết quả tra từ “慷”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
慷kāng
慷: dùng trong 慷慨|慷慨[kang1 kai3]
慷慨输将kāng kǎi shū jiāng
慷慨输将: quyên góp hào phóng (thành ngữ)
慷慨赴义kāng kǎi fù yì
慷慨赴义: hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨解囊kāng kǎi jiě náng
慷慨解囊: đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
慷慨激昂kāng kǎi jī áng
慷慨激昂: đầy xúc động; mãnh liệt
慷慨捐生kāng kǎi juān shēng
慷慨捐生: hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨kāng kǎi
慷慨: mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng