Kết quả tra từ “感染”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
感染gǎn rǎn
感染: lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
感染者gǎn rǎn zhě
感染者: người bị nhiễm
感染率gǎn rǎn lǜ
感染率: tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)
感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiè
感染性腹泻: tiêu chảy nhiễm khuẩn
感染力gǎn rǎn lì
感染力: tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
感染人数gǎn rǎn rén shù
感染人数: số người bị nhiễm
续发感染xù fā gǎn rǎn
续发感染: nhiễm trùng thứ cấp
病毒感染bìng dú gǎn rǎn
病毒感染: nhiễm virus
混合感染hùn hé gǎn rǎn
混合感染: nhiễm trùng hỗn hợp
母子垂直感染mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn
母子垂直感染: lây truyền từ mẹ sang con
实验室感染shí yàn shì gǎn rǎn
实验室感染: nhiễm trùng phòng thí nghiệm
上呼吸道感染shàng hū xī dào gǎn rǎn
上呼吸道感染: nhiễm trùng đường hô hấp trên