Kết quả cho “情人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người yêu; người tình
(Đài Loan) xoài ngâm (burong mangga)
Ngày Lễ Tình nhân
nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình
Trong mắt người tình, có Tây Thi (thành ngữ). Vẻ đẹp nằm ở mắt kẻ si tình
người yêu
người biết chuyện; người trong cuộc; nguồn tin thông thạo
Ngày Valentine Trắng
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)