Kết quả tra từ “情人”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
情人qíng rén
情人: người yêu; người tình
情人节Qíng rén jié
情人节: Ngày Lễ Tình nhân
情人眼里有西施qíng rén yǎn lǐ yǒu Xī shī
情人眼里有西施: Trong mắt người tình, có Tây Thi (thành ngữ). Vẻ đẹp nằm ở mắt kẻ si tình
情人眼里出西施qíng rén yǎn lǐ chū Xī shī
情人眼里出西施: nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình
情人果qíng rén guǒ
情人果: (Đài Loan) xoài ngâm (burong mangga)
知情人zhī qíng rén
知情人: người biết chuyện; người trong cuộc; nguồn tin thông thạo
白色情人节Bái sè Qíng rén jié
白色情人节: Ngày Valentine Trắng
有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ
有情人终成眷属: tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
有情人yǒu qíng rén
有情人: người yêu