Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “影”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǐng

hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết

Từ vựng
影响面yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
影响层面yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影响力yǐng xiǎng lì

sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响yǐng xiǎng

ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
影音yǐng yīn

phương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh

Cụm từ
影集yǐng jí

album ảnh; LT:本[ben3]; phim truyền hình nhiều tập

Cụm từ
影院yǐng yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影迷yǐng mí

người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
影踪yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
影象yǐng xiàng

biến thể của 影像[ying3 xiang4]

Cụm từ
影评yǐng píng

bài phê bình phim

Cụm từ
影视yǐng shì

phim và truyền hình

Cụm từ
影碟机yǐng dié jī

máy phát DVD

Cụm từ
影碟yǐng dié

DVD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
影片yǐng piàn

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
影业yǐng yè

ngành công nghiệp phim ảnh

Cụm từ
影本yǐng běn

bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép

Cụm từ
影星yǐng xīng

ngôi sao điện ảnh

Cụm từ
影帝yǐng dì

(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Cụm từ
影展yǐng zhǎn

liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh

Cụm từ
影射小说yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
影射yǐng shè

ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý

Cụm từ
影子内阁yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

Cụm từ
影子yǐng zi

bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
影坛yǐng tán

giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim

Cụm từ
影壁yǐng bì

bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
影后yǐng hòu

nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất

Cụm từ
影印机yǐng yìn jī

máy photocopy (Đài Loan)

Cụm từ
影印本yǐng yìn běn

bản sao chụp

Cụm từ
影印yǐng yìn

tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset

Cụm từ
影剧院yǐng jù yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影剧yǐng jù

phim và kịch; màn ảnh và sân khấu

Cụm từ
影儿yǐng r

bóng

Cụm từ
影像处理yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

Cụm từ
影像档yǐng xiàng dàng

tệp hình ảnh

Cụm từ
影像会议yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

Cụm từ
影像yǐng xiàng

hình ảnh

Cụm từ
龛影kān yǐng

(chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari

Cụm từ
黑影hēi yǐng

bóng tối; bóng đen; chạng vạng

Cụm từ
魔影mó yǐng

(nghĩa bóng) bóng ma

Cụm từ
魅影mèi yǐng

ảo ảnh (đặc biệt trong giả tưởng phương Tây)

Cụm từ
显影剂xiǎn yǐng jì

thuốc rửa ảnh (xử lý ảnh); chất cản quang (chẩn đoán hình ảnh y tế)

Cụm từ
显影xiǎn yǐng

(quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh

Cụm từ
顾影自怜gù yǐng zì lián

nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã

Thành ngữ
面影miàn yǐng

khuôn mặt (đặc biệt là nhớ lại); hình ảnh trong tâm trí của ai đó

Cụm từ
电影院diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim; LT:家[jia1],座[zuo4]

Cụm từ
电影制片diàn yǐng zhì piàn

làm phim

Cụm từ
电影制作diàn yǐng zhì zuò

làm phim

Cụm từ
电影节diàn yǐng jié

liên hoan phim; LT:屆|届[jie4]

Cụm từ
电影票diàn yǐng piào

vé xem phim

Cụm từ
电影界diàn yǐng jiè

giới điện ảnh; thế giới phim; vòng tròn điện ảnh

Cụm từ
电影奖diàn yǐng jiǎng

giải thưởng phim

Cụm từ
电影演员diàn yǐng yǎn yuán

diễn viên phim

Cụm từ
电影导演diàn yǐng dǎo yǎn

đạo diễn phim

Cụm từ
电影剧本diàn yǐng jù běn

kịch bản phim

Cụm từ
电影diàn yǐng

phim; điện ảnh; LT:部[bu4],片[pian4],幕[mu4],場|场[chang3]

Cụm từ
阴影yīn yǐng

(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng

Cụm từ
间隔摄影jiàn gé shè yǐng

nhiếp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
录影机lù yǐng jī

máy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ