Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “弛”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chí

弛: tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra

Từ vựng
弛缓chí huǎn

弛缓: thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)

Cụm từ
弛张热chí zhāng rè

弛张热: sốt từng cơn

Cụm từ
松弛法sōng chí fǎ

松弛法: thư giãn (y học thay thế)

Cụm từ
松弛sōng chí

松弛: thư giãn; thư thái; nhão; lỏng

Cụm từ
肌肉松弛剂jī ròu sōng chí jì

肌肉松弛剂: thuốc giãn cơ (dược phẩm)

Cụm từ
懈弛xiè chí

懈弛: lỏng lẻo (kỷ luật)

Cụm từ
张弛zhāng chí

张弛: căng và giãn

Cụm từ
废弛fèi chí

废弛: rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng

Cụm từ