Kết quả cho “开门”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh
đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
khởi đầu thuận lợi
mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
cửa nửa mở; bóng: gái mại dâm
biến thể nhĩ hóa của 半開門|半开门[ban4 kai1 men2]