Kết quả tra từ “开门”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开门kāi mén
开门: mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh
开门见山kāi mén jiàn shān
开门见山: nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
开门红kāi mén hóng
开门红: khởi đầu thuận lợi
开门炮kāi mén pào
开门炮: đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
开门揖盗kāi mén yī dào
开门揖盗: mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
半开门儿bàn kāi mén r
半开门儿: biến thể nhĩ hóa của 半開門|半开门[ban4 kai1 men2]
半开门bàn kāi mén
半开门: cửa nửa mở; bóng: gái mại dâm