Kết quả tra từ “平方”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平方píng fāng
平方: vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
平方英尺píng fāng yīng chǐ
平方英尺: foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
平方米píng fāng mǐ
平方米: mét vuông
平方根píng fāng gēn
平方根: căn bậc hai
平方成反比píng fāng chéng fǎn bǐ
平方成反比: tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
平方平均数píng fāng píng jūn shù
平方平均数: căn bậc hai trung bình (RMS)
平方反比律píng fāng fǎn bǐ lǜ
平方反比律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ
平方反比定律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
平方千米píng fāng qiān mǐ
平方千米: kilômét vuông
平方公里píng fāng gōng lǐ
平方公里: kilômét vuông
最小平方法zuì xiǎo píng fāng fǎ
最小平方法: phương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)