Kết quả tra từ “希望”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
希望xī wàng
希望: hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
希望落空xī wàng luò kōng
希望落空: hy vọng tan vỡ
无取胜希望者wú qǔ shèng xī wàng zhě
无取胜希望者: người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
有希望yǒu xī wàng
有希望: đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng
大有希望dà yǒu xī wàng
大有希望: có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
一线希望yī xiàn xī wàng
一线希望: tia hy vọng