Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巳”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

巳: chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°

Từ vựng
巳蛇sì shé

巳蛇: Năm 6, năm Tỵ (ví dụ, 2001)

Cụm từ
巳时sì shí

巳时: 9-11 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
辛巳xīn sì

辛巳: năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061

Cụm từ
癸巳guǐ sì

癸巳: năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073

Cụm từ
己巳jǐ sì

己巳: năm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049

Cụm từ
乙巳yǐ sì

乙巳: năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025

Cụm từ
丁巳复辟Dīng sì Fù bì

丁巳复辟: Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
丁巳dīng sì

丁巳: năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Cụm từ