Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “左右”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
左右zuǒ yòu

左右: trái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng

Cụm từ
左右开弓zuǒ yòu kāi gōng

左右开弓: nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai…

Thành ngữ
左右逢源zuǒ yòu féng yuán

左右逢源: nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía

Thành ngữ
左右袒zuǒ yòu tǎn

左右袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn

Cụm từ
左右为难zuǒ yòu wéi nán

左右为难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ
左右手zuǒ yòu shǒu

左右手: hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy

Cụm từ
左右勾拳zuǒ yòu gōu quán

左右勾拳: cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai

Cụm từ
左右共利zuǒ yòu gòng lì

左右共利: thuận cả hai tay

Cụm từ
左右两难zuǒ yòu liǎng nán

左右两难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử

Thành ngữ
王顾左右而言他wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

王顾左右而言他: vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ
不为左右袒bù wèi zuǒ yòu tǎn

不为左右袒: giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)

Thành ngữ