Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “左右”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

11 từ sẵn sàng
左右
zuǒyòu

trái phải, xung quanh, khoảng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
左右手
zuǒ yòu shǒu

hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy

Cụm từ
左右袒
zuǒ yòu tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn

Cụm từ
左右两难
zuǒ yòu liǎng nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử

Thành ngữ
左右为难
zuǒ yòu wéi nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ
左右共利
zuǒ yòu gòng lì

thuận cả hai tay

Cụm từ
左右勾拳
zuǒ yòu gōu quán

cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai

Cụm từ
左右开弓
zuǒ yòu kāi gōng

nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai chân (bóng đá)

Thành ngữ
左右逢源
zuǒ yòu féng yuán

nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía

Thành ngữ
不为左右袒
bù wèi zuǒ yòu tǎn

giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)

Thành ngữ
王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ