Kết quả tra từ “崔”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崔: (văn học) (núi non) cao vút
崔鸿: Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
崔颢: Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
崔萤: Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
崔琦: Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998
崔永元: Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình
崔明慧: Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
崔巍: cao lớn; sừng sững
崔嵬: gò đống đá; núi đá; cao ngất; sừng sững
崔圭夏: Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
崔健: Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc