Kết quả tra từ “山雀”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山雀: chim ngô
黑眉长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ bụi mày đen (Aegithalos bonvaloti)
黑喉山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chích ngực đen (Poecile hypermelaenus)
黑冠山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen (Periparus rubidiventris)
黄颊山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
黄腹山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)
高山雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chích vằn cổ (Fulvetta striaticollis)
杂色山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước nhiều màu (Sittiparus varius)
银脸长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)
银喉长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đuôi dài họng bạc (Aegithalos glaucogularis)
远东山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)
褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô núi (Poecile montanus)
褐背地山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis)
褐冠山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào xám (Lophophanes dichrous)
苍背山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)
台湾黄山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Machlolophus holsti)
绿背山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má lưng xanh (Parus monticolus)
红头长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ bụi họng đen (Aegithalos concinnus)
红腹山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực màu rỉ sét (Poecile davidi)
眼纹黄山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)
白眉山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày trắng (Poecile superciliosus)
玉山雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Đài Loan (Fulvetta formosana)
煤山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ than (Periparus ater)
灰蓝山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)
沼泽山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)
棕额长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ bụi trán hung (Aegithalos iouschistos)
棕枕山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)
川褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)
大山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Parus major)
北长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)