Kết quả tra từ “届”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
届jiè
届: đến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạn; lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)
届满jiè mǎn
届满: (nhiệm kỳ) kết thúc
届时jiè shí
届时: khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định
首届shǒu jiè
首届: kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)
无远弗届wú yuǎn fú jiè
无远弗届: mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ); xa rộng
历届lì jiè
历届: tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
本届běn jiè
本届: hiện tại; năm nay
换届huàn jiè
换届: thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
应届毕业生yīng jiè bì yè shēng
应届毕业生: sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp
应届yīng jiè
应届: năm nay; năm hiện tại
往届wǎng jiè
往届: các kỳ trước; những năm trước
下届xià jiè
下届: người giữ chức vụ tiếp theo; người phục vụ tiếp theo