Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “屁股”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
屁股pì gu

屁股: mông; phần dưới; phần sau

Cụm từ
屁股蹲儿pì gu dūn r

屁股蹲儿: (tiếng địa phương) ngã mông; ngã sõng soài

Cụm từ
屁股蛋pì gu dàn

屁股蛋: mông; phần mông

Cụm từ
屁股眼pì gu yǎn

屁股眼: hậu môn

Cụm từ
屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dai

屁股决定脑袋: nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được…

Thành ngữ
跟屁股gēn pì gu

跟屁股: theo sát phía sau; theo sát ai đó

Cụm từ
舔屁股tiǎn pì gu

舔屁股: liếm đít ai đó; nịnh bợ

Cụm từ
热脸贴冷屁股rè liǎn tiē lěng pì gu

热脸贴冷屁股: bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt

Thành ngữ
烟屁股yān pì gu

烟屁股: tàn thuốc lá

Cụm từ
擦屁股cā pì gu

擦屁股: lau chùi mông; (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác

Cụm từ
拍拍屁股走人pāi pāi pì gu zǒu rén

拍拍屁股走人: rời đi không dấu vết; lặng lẽ rút lui; chuồn mất

Cụm từ
打屁股dǎ pì gu

打屁股: đánh vào mông ai đó

Cụm từ
太阳晒屁股tài yáng shài pì gǔ

太阳晒屁股: ngủ quên; Thức dậy nào!

Cụm từ