Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尾巴”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
尾巴wěi ba

尾巴: đuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]

Cụm từ
猪尾巴zhū wěi ba

猪尾巴: đuôi heo (thịt)

Cụm từ
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba

老鼠尾巴: nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
翘尾巴qiào wěi ba

翘尾巴: tỏ ra tự mãn

Cụm từ
留尾巴liú wěi ba

留尾巴: để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong

Cụm từ
狐狸尾巴hú li wěi ba

狐狸尾巴: nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Thành ngữ
拖尾巴tuō wěi ba

拖尾巴: cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc

Cụm từ
夹起尾巴jiā qǐ wěi ba

夹起尾巴: rụt đuôi lại; nghĩa bóng: lùi bước; trong tình huống nhục nhã

Cụm từ
夹尾巴jiā wěi ba

夹尾巴: cúp đuôi

Cụm từ
大尾巴狼dà yǐ ba láng

大尾巴狼: (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v

Khẩu ngữ
兔子尾巴长不了tù zi wěi ba cháng bu liǎo

兔子尾巴长不了: đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang

Thành ngữ