Kết quả cho “尾巴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đuôi (của con vật)
cúp đuôi
cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc
đuôi heo (thịt)
để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong
tỏ ra tự mãn
(khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v
rụt đuôi lại; nghĩa bóng: lùi bước; trong tình huống nhục nhã
nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang