Kết quả tra từ “小儿”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小儿xiǎo r
小儿: (thông tục) thời thơ ấu; cậu bé
小儿xiǎo ér
小儿: trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi
小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèng
小儿麻痹症: bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
小儿麻痹病毒xiǎo ér má bì bìng dú
小儿麻痹病毒: virus bại liệt
小儿麻痹xiǎo ér má bì
小儿麻痹: bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿软骨病xiǎo ér ruǎn gǔ bìng
小儿软骨病: bệnh còi xương (y học)
小儿经Xiǎo ér jīng
小儿经: Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc
小儿科xiǎo ér kē
小儿科: nhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng; chuyện vặt; như trò trẻ con; (tiếng lóng) trẻ con; nhỏ mọn; keo kiệt
小儿痲痹xiǎo ér má bì
小儿痲痹: biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
发小儿fà xiǎo r
发小儿: biến thể er hoá của 髮小|发小[fa4 xiao3]
起小儿qǐ xiǎo r
起小儿: biến thể er hoá của 起小[qi3 xiao3]