Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “家人”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
家人jiā rén

家人: thành viên gia đình; (cũ) người hầu

Cụm từ
赵家人Zhào jiā rén

赵家人: (từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)

Cụm từ
自家人zì jiā rén

自家人: người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta

Cụm từ
客家人Kè jiā rén

客家人: người Khách Gia

Cụm từ
出家人chū jiā rén

出家人: nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)

Cụm từ
不是一家人不进一家门bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

不是一家人不进一家门: người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung

Thành ngữ
一家人不说两家话yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

一家人不说两家话: nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người…

Thành ngữ
一家人yī jiā rén

一家人: cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ