Kết quả cho “家人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người nhà
cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)
người Khách Gia
người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta
(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ…
người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung