Kết quả tra từ “安息”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安息ān xī
安息: nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
安息香脂ān xī xiāng zhī
安息香脂: benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
安息香科ān xī xiāng kē
安息香科: họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
安息香属ān xī xiāng shǔ
安息香属: chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
安息香ān xī xiāng
安息香: Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
安息茴香ān xī huí xiāng
安息茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
安息日ān xī rì
安息日: Ngày Sa-bát
安息国Ān xī guó
安息国: Nước Pathia