Kết quả tra từ “学位”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学位xué wèi
学位: bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
学位证书xué wèi zhèng shū
学位证书: bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị
学位论文xué wèi lùn wén
学位论文: luận văn; luận án
双学位shuāng xué wèi
双学位: bằng kép (học thuật)
硕士学位shuò shì xué wèi
硕士学位: bằng thạc sĩ
荣誉学位róng yù xué wèi
荣誉学位: bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
荣誉博士学位róng yù bó shì xué wèi
荣誉博士学位: tiến sĩ danh dự
念学位niàn xué wèi
念学位: học để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng
学士学位xué shì xué wèi
学士学位: bằng cử nhân
士学位shì xué wèi
士学位: bằng cử nhân
哲学博士学位zhé xué bó shì xué wèi
哲学博士学位: học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
名誉学位míng yù xué wèi
名誉学位: bằng danh dự
名誉博士学位míng yù bó shì xué wèi
名誉博士学位: tiến sĩ danh dự
博士学位bó shì xué wèi
博士学位: học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位