Kết quả cho “季”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mùa
quý (3 tháng)
mùa, mùa vụ, thời kì
giai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử
cuộc họp hàng quý
mùa
hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng
tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch)
ấn phẩm hàng quý
tháng cuối cùng của mùa hè (tức là tháng sáu âm lịch)
em trai út; một giai đoạn hai hoặc ba tháng
báo cáo hàng quý
tháng cuối cùng của mùa xuân (tức là tháng ba âm lịch)
chú (em trai út của bố)
tính chất đặc trưng của một mùa
kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn
hạ sườn (giải phẫu)
lời hứa có thể thực hiện được
Ji Lu (542-480 TCN), môn đệ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là Tử Lộ 子路[Zi3 Lu4]
gió mùa
vòng đấu loại
Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học Trung Quốc
theo mùa
rừng gió mùa