季经 là gì?
季经 [jì jīng] có nghĩa là kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn.
Nghĩa của từ 季经 trong tiếng Việt
- kinh nguyệt
- kỳ kinh đều đặn
Cách đọc và ghi nhớ 季经
季经 được đọc là jì jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .