Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
季夏

jì xià

季夏 là gì?

季夏 [jì xià] có nghĩa là tháng cuối cùng của mùa hè (tức là tháng sáu âm lịch).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 季夏 trong tiếng Việt

tháng cuối cùng của mùa hè (tức là tháng sáu âm lịch)

Cách đọc và ghi nhớ 季夏

季夏 được đọc là jì xià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháng cuối cùng của mùa hè (tức là tháng sáu âm lịch)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan