Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
季军季軍

jì jūn

季军 là gì?

季军 [jì jūn] có nghĩa là hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 季军 trong tiếng Việt

  1. hạng ba trong một cuộc đua
  2. đoạt huy chương đồng

Cách đọc và ghi nhớ 季军

季军 được đọc là jì jūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan