Kết quả tra từ “存储器”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
存储器cún chǔ qì
存储器: bộ nhớ (máy tính)
高速缓冲存储器gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì
高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm
静态存储器jìng tài cún chǔ qì
静态存储器: bộ nhớ tĩnh
随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qì
随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
栈存储器zhàn cún chǔ qì
栈存储器: bộ nhớ ngăn xếp (tin học)
挥发性存储器huī fā xìng cún chǔ qì
挥发性存储器: bộ nhớ khả biến
快闪存储器kuài shǎn cún chǔ qì
快闪存储器: (máy tính) bộ nhớ flash
可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì
可擦写可编程只读存储器: bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)
动态存储器dòng tài cún chǔ qì
动态存储器: bộ nhớ động