Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “娜”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nuó

娜: thanh nhã; duyên dáng

Từ vựng

娜: (phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]

Từ vựng
娜娜Nà nà

娜娜: Nana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)

Cụm từ
娜塔莉Nà tǎ lì

娜塔莉: Natalie (tên)

Cụm từ
黛安娜Dài ān nà

黛安娜: Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)

Cụm từ
麦当娜Mài dāng nà

麦当娜: Madonna (1958-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
丽佳娜Lì jiā nà

丽佳娜: Regina (tên)

Cụm từ
雅典娜Yǎ diǎn nà

雅典娜: Athena

Cụm từ
阿丽亚娜Ā lì yà nà

阿丽亚娜: Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu

Cụm từ
赛德娜Sài dé nà

赛德娜: Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời

Cụm từ
贝娜齐尔·布托Bèi nà qí ěr · Bù tuō

贝娜齐尔·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…

Cụm từ
袅娜niǎo nuó

袅娜: mảnh mai và duyên dáng

Cụm từ
蕾哈娜Lěi hā nà

蕾哈娜: Rihanna (1988-), ca sĩ nhạc pop người Barbados

Cụm từ
蒙娜丽莎Méng nà Lì shā

蒙娜丽莎: Mona Lisa

Cụm từ
叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎo

叶卡特琳娜堡: Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural

Cụm từ
叶卡捷琳娜Yè kǎ jié lín nà

叶卡捷琳娜: Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga

Cụm từ
耶莱娜·扬科维奇Yé lái nuó · Yáng kē wéi qí

耶莱娜·扬科维奇: Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

Cụm từ
科罗娜Kē luó nà

科罗娜: Corona (bia)

Cụm từ
汉娜Hàn nà

汉娜: Hannah (tên)

Cụm từ
李云娜Lǐ Yún nà

李云娜: Euna Lee (phiên âm), nữ nhà báo người Mỹ bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009; cũng viết là 李誠恩|李诚恩[Li3 Cheng2 en1]

Cụm từ
李娜Lǐ Nà

李娜: Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn nữ Giải Pháp Mở rộng 2011)

Cụm từ
拉尼娜Lā Ní nà

拉尼娜: La Niña, biến đổi khí hậu xích đạo ở Đông Thái Bình Dương, trái ngược với El Niño 厄爾尼諾|厄尔尼诺

Cụm từ
戴安娜王妃Dài ān nà wáng fēi

戴安娜王妃: Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997)

Cụm từ
戴安娜Dài ān nà

戴安娜: Diana (tên)

Cụm từ
安娜·卡列尼娜Ān nà · Kǎ liè ní nà

安娜·卡列尼娜: Anna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]

Cụm từ
安娜Ān nà

安娜: Anna (tên)

Cụm từ
婀娜ē nuó

婀娜: (dáng vẻ của phụ nữ) duyên dáng; thanh lịch; yểu điệu

Cụm từ
姿态婀娜zī tài ē nuó

姿态婀娜: dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ
奥西娜斯Ào xī nuó sī

奥西娜斯: Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
埃琳娜Āi lín nà

埃琳娜: Elena (tên)

Cụm từ
卡洛娜kǎ luò nà

卡洛娜: calzone (món gối Ý), pizza gập đôi

Cụm từ
亚利安娜Yà lì ān nà

亚利安娜: Ariane (tên lửa không gian của Pháp)

Cụm từ