Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “娜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
nuó

thanh nhã; duyên dáng

Từ vựng

(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]

Từ vựng
娜娜
Nà nà

Nana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)

Cụm từ
娜塔莉
Nà tǎ lì

Natalie (tên)

Cụm từ
婀娜
ē nuó

(dáng vẻ của phụ nữ) duyên dáng; thanh lịch; yểu điệu

Cụm từ
安娜
Ān nà

Anna (tên)

Cụm từ
李娜
Lǐ Nà

Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn nữ Giải Pháp Mở rộng 2011)

Cụm từ
汉娜
Hàn nà

Hannah (tên)

Cụm từ
袅娜
niǎo nuó

mảnh mai và duyên dáng

Cụm từ
丽佳娜
Lì jiā nà

Regina (tên)

Cụm từ
卡洛娜
kǎ luò nà

calzone (món gối Ý), pizza gập đôi

Cụm từ
埃琳娜
Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
戴安娜
Dài ān nà

Diana (tên)

Cụm từ
拉尼娜
Lā Ní nà

La Niña, biến đổi khí hậu xích đạo ở Đông Thái Bình Dương, trái ngược với El Niño 厄爾尼諾|厄尔尼诺

Cụm từ
李云娜
Lǐ Yún nà

Euna Lee (phiên âm), nữ nhà báo người Mỹ bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009; cũng viết là 李誠恩|李诚恩[Li3 Cheng2 en1]

Cụm từ
科罗娜
Kē luó nà

Corona (bia)

Cụm từ
蕾哈娜
Lěi hā nà

Rihanna (1988-), ca sĩ nhạc pop người Barbados

Cụm từ
赛德娜
Sài dé nà

Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời

Cụm từ
雅典娜
Yǎ diǎn nà

Athena

Cụm từ
麦当娜
Mài dāng nà

Madonna (1958-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
黛安娜
Dài ān nà

Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)

Cụm từ
亚利安娜
Yà lì ān nà

Ariane (tên lửa không gian của Pháp)

Cụm từ
奥西娜斯
Ào xī nuó sī

Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
姿态婀娜
zī tài ē nuó

dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ