Kết quả tra từ “奢”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奢: xa hoa
奢丽: phung phí; một sự xa hoa
奢香: She Xiang (khoảng 1361-1396), quý bà từng là lãnh đạo dân tộc Yi ở Vân Nam vào đầu thời Minh
奢靡: xa xỉ
奢华: sang trọng; phung phí; xa hoa
奢糜: biến thể của 奢靡[she1 mi2]
奢盼: một hy vọng xa vời; có kỳ vọng không thực tế
奢泰: xa hoa; lộng lẫy; lãng phí
奢求: đòi hỏi quá mức; một yêu cầu không hợp lý
奢望: một hy vọng xa vời; có kỳ vọng quá mức
奢易俭难: (thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó
奢侈品: hàng xa xỉ
奢侈: sang trọng; xa hoa
骄奢淫逸: xa hoa và trác táng; suy đồi
骄奢淫佚: biến thể của 驕奢淫逸|骄奢淫逸[jiao1 she1 yin2 yi4]
豪奢: xa hoa; sang trọng
穷奢极欲: cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ
穷奢极侈: xa hoa cực độ (thành ngữ)
由俭入奢易,由奢入俭难: (thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
戒奢崇俭: (thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
伍奢: Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥