Kết quả tra từ “夫妻”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夫妻fū qī
夫妻: vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
夫妻脸fū qī liǎn
夫妻脸: xem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]
夫妻肺片fū qī fèi piàn
夫妻肺片: món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng
夫妻相fū qī xiàng
夫妻相: sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
夫妻店fū qī diàn
夫妻店: cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
夫妻反目fū qī fǎn mù
夫妻反目: vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
露水夫妻lù shuǐ fū qī
露水夫妻: một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
少年夫妻老来伴shào nián fū qī lǎo lái bàn
少年夫妻老来伴: vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
半糖夫妻bàn táng fū qī
半糖夫妻: vợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy