Kết quả tra từ “天涯”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天涯tiān yá
天涯: cuối chân trời; nơi xa xôi
天涯若比邻tiān yá ruò bǐ lín
天涯若比邻: xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
天涯海角tiān yá hǎi jiǎo
天涯海角: chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng
天涯比邻tiān yá bǐ lín
天涯比邻: xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
天涯何处无芳草tiān yá hé chù wú fāng cǎo
天涯何处无芳草: không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)
海角天涯hǎi jiǎo tiān yá
海角天涯: xem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]
海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín
海内存知己,天涯若比邻: bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
浪迹天涯làng jì tiān yá
浪迹天涯: đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
地角天涯dì jiǎo tiān yá
地角天涯: Tận cùng trời đất
咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yá
咫尺天涯: gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)