Kết quả cho “天涯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cuối chân trời; nơi xa xôi
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
Tận cùng trời đất
đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
xem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa