Kết quả cho “夙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu
kiếp trước
sáng và tối; luôn luôn; mọi lúc
mối hận cũ; sự oán giận lâu đời
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm
vào những lúc bình thường
lời hứa cũ; cam kết lâu dài
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện
nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện