Kết quả tra từ “夙”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夙sù
夙: buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu
夙愿得偿sù yuàn dé cháng
夙愿得偿: nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
夙愿以偿sù yuàn yǐ cháng
夙愿以偿: hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện
夙愿sù yuàn
夙愿: nguyện vọng ấp ủ từ lâu
夙诺sù nuò
夙诺: lời hứa cũ; cam kết lâu dài
夙兴夜寐sù xīng yè mèi
夙兴夜寐: dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
夙日sù rì
夙日: vào những lúc bình thường
夙敌sù dí
夙敌: kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm
夙嫌sù xián
夙嫌: mối hận cũ; sự oán giận lâu đời
夙夜匪懈sù yè fěi xiè
夙夜匪懈: làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
夙夜sù yè
夙夜: sáng và tối; luôn luôn; mọi lúc
夙世sù shì
夙世: kiếp trước