Kết quả tra từ “基础”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
基础jī chǔ
基础: nền; nền tảng; cơ sở; căn bản; cơ bản
基础速率jī chǔ sù lǜ
基础速率: tốc độ cơ bản (như trong ISDN)
基础课jī chǔ kè
基础课: khóa học cơ bản; chương trình giảng dạy cốt lõi
基础设施即服务jī chǔ shè shī jí fú wù
基础设施即服务: (máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
基础设施jī chǔ shè shī
基础设施: cơ sở hạ tầng
基础结构jī chǔ jié gòu
基础结构: cơ sở hạ tầng
基础病jī chǔ bìng
基础病: tình trạng bệnh lý nền
基础教育jī chǔ jiào yù
基础教育: giáo dục tiểu học
基础问题jī chǔ wèn tí
基础问题: vấn đề cơ bản; câu hỏi nền tảng
零基础líng jī chǔ
零基础: không có kiến thức trước đó (trong một lĩnh vực học tập)
经济基础jīng jì jī chǔ
经济基础: cơ sở kinh tế
理论基础lǐ lùn jī chǔ
理论基础: nền tảng lý thuyết
现金基础xiàn jīn jī chǔ
现金基础: cơ sở tiền mặt (kế toán)
应计基础yīng jì jī chǔ
应计基础: cơ sở dồn tích (kế toán)