Kết quả tra từ “回头”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回头: quay lại; quay đầu; lát nữa; sau này
回头路: đường quay trở lại nơi đã xuất phát
回头见: Hẹn gặp lại!; Tạm biệt!
回头客: khách hàng quay lại
开弓没有回头箭: nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt…
走回头路: quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
苦海无边,回头是岸: Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được…
浪子回头金不换: đứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng
浪子回头: đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
败子回头: người con hoang đàng trở về
好马不吃回头草: nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá…
不撞南墙不回头: cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình (thành ngữ)