Kết quả cho “嘘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thở ra chậm; rít; suỵt!
đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
khoe khoang
(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức
la ó (như biểu hiện không hài lòng)
biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]
tự thổi phồng (thành ngữ)