Kết quả tra từ “嘘”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘘xū
嘘: thở ra chậm; rít; suỵt!
嘘声xū shēng
嘘声: tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
嘘寒问暖xū hán wèn nuǎn
嘘寒问暖: hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
嘘嘘xū xū
嘘嘘: đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
自我吹嘘zì wǒ chuī xū
自我吹嘘: tự thổi phồng (thành ngữ)
发嘘声fā xū shēng
发嘘声: la ó (như biểu hiện không hài lòng)
喘嘘嘘chuǎn xū xū
喘嘘嘘: biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]
唏嘘xī xū
唏嘘: (từ tượng thanh) thở dài; thổn thức
吹嘘chuī xū
吹嘘: khoe khoang